DANH MỤC SẢN PHẨM Tiêu Chuẩn Nước Uống Trực Tiếp Của Bộ Y Tế
Hotline mua hàng 0283 730 9010- 0914 711 669

Nhà phân phối Máy lọc nước Kangaroo Miền Nam

[tintuc]
Giải thích "Nước uống đóng chai":

Sản phẩm nước đóng chai được sử dụng để uống trực tiếp, có thể có chứa khoáng chất và carbon dioxyd (CO2) tự nhiên hoặc bổ sung nhưng không phải là nước khoáng thiên nhiên đóng chai và không chứa đường, các chất tạo ngọt, các chất tạo hương hoặc bất kỳ chất nào khác.

PHỤ LỤC II
CÁC CHỈ TIÊU HOÁ HỌC
CỦA NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI LIÊN QUAN ĐẾN AN TOÀN THỰC PHẨM
Tên chỉ tiêuGiới hạn 
tối đa
Phương pháp thửPhân 
loại
chỉ 
tiêu
(4)
1. Antimony, mg/l0,02ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 964.16A
2. Arsen, mg/l0,01TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15A
3. Bari, mg/l0,7ISO 11885:2007; AOAC 920.201A
4. Bor, mg/l0,5TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007A
5. Bromat, mg/l0,01ISO 15061:2001A
6. Cadmi, mg/l0,003TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27; AOAC 986.15A
7. Clor, mg/l5ISO 7393-1:1985, ISO 7393-2:1985, ISO 7393-3:1990A
8. Clorat, mg/l0,7TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)A
9. Clorit, mg/l0,7TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)A
10. Crom, mg/l0,05TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
11. Đồng, mg/l2TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 960.40A
12. Xyanid, mg/l0,07TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002)A
13. Fluorid, mg/l1,5TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); ISO 10304-1:2007A
14. Chì, mg/l0,01TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27A
15. Mangan, mg/l0,4TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
16. Thủy ngân, mg/l0,006TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22A
17. Molybden, mg/l0,07TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
18. Nickel, mg/l0,07TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
19. Nitrat (5), mg/l50TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007A
20. Nitrit (5), mg/l3TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007A
21. Selen, mg/l0,01TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15A
22. Mức nhiễm xạ:
- Hoạt độ phóng xạ α, Bq/l
- Hoạt độ phóng xạ β, Bq/l

0,5
1

ISO 9696:2007
ISO 9697:2008
B


Ghi chú: 

(4) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.
(5) Tỷ lệ nồng độ của mỗi chất so với giới hạn tối đa:
Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit < 1.

PHỤ LỤC III 
CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT 
CỦA NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN ĐÓNG CHAI VÀ NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI 

I. Kiểm tra lần đầu
Chỉ tiêuLượng
mẫu
Yêu cầuPhương pháp thửPhân 
loại
chỉ
tiêu 
(6)
1. E. coli hoặc coliform chịu nhiệt1x250
ml
Không phát hiện được trong bất kỳ mẫu nàoTCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)A
2. Coliform tổng số1x250
ml
Nếu số vi khuẩn (bào tử) >1 và <2 thì tiến hành kiểm tra lần thứ hai.

Nếu số vi khuẩn (bào tử) >2 thì loại bỏ
TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)A
3. Streptococci feacal1x250
ml
ISO 7899-2:2000A
4. Pseudomonas aeruginosa1x250
ml
ISO 16266:2006A
5. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit1x50
ml
TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)A


II. Kiểm tra lần thứ hai
Tên chỉ tiêuKế hoạch
lấy mẫu
Giới hạnPhương pháp thửPhân 
loại 
chỉ 
tiêu 
(6)
n (7)c (8)m (9)M (10)
1. Coliform tổng số4102TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)A
2. Streptococci feacal4102ISO 7899-2:2000A
3. Pseudomonas aeruginosa4102ISO 16266:2006A
4. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit4102TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)A


Ghi chú: 

(6) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.
(7) n: số đơn vị mẫu được lấy từ lô hàng cần kiểm tra.
(8) c: số đơn vị mẫu tối đa có thể chấp nhận hoặc số đơn vị mẫu tối đa cho phép vượt quá chỉ tiêu vi sinh vật m. Nếu vượt quá số đơn vị mẫu này thì lô hàng được coi là không đạt.
(9) m: số lượng hoặc mức tối đa vi khuẩn có trong 1 gam sản phẩm; các giá trị vượt quá mức này thì có thể được chấp nhận hoặc không được chấp nhận.
(10) M: là mức vi sinh vật tối đa được dùng để phân định giữa chất lượng sản phẩm có thể đạt và không đạt.
[/tintuc]

Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm mua cùng